Học liệu điện tử

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    VIDEO_rut_gon_phan_so.flv Video_Em_yeu_loai_dong_vat.flv Video_bai_hat_Em_yeu_truong_em.flv Z7746915317161_ad0b089ca28465175d0220bdf3df4f0c.jpg Z7746915291394_bf728ac7fd0857692eb547235c5346eb.jpg Z7746915289663_5df028e75fc4c1624c6e827e5fb9262c.jpg Z7746915280499_e20d006711fc7777b0ee5c6850a86bab.jpg Z7746915277285_7c83073fc6323f0b18922838712467b7.jpg Z7746915265086_1c2e8d2671269579961c5c14b2cf827d.jpg Z7746915253156_fff07064d30dd42f369d2d4337d960d7.jpg Z7746915257269_7d1f8a02b3f40b4468d565e8a4678be6.jpg Z7719651699257_ef570b6221fa42cdf8d642e51bd8461c.jpg Z7719651780092_da70c286c963b5f55e697b32d59236f5.jpg

    Video giới thiệu sách

    Ebook Sách Giáo viên

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    80 ĐỀ KTRA TOÁN 4

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Kiều Thị Thanh
    Ngày gửi: 23h:32' 11-02-2026
    Dung lượng: 1.4 MB
    Số lượt tải: 3
    Số lượt thích: 0 người
    TRẦN LAM GIANG

    80 ĐỀ KIỂM TRA
    MÔN TOÁN LỚP 4

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm). Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    nhất:
    Câu 1: Số 45 317 đọc là:
    A. Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy
    B. Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy
    C. Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy
    D. Bốn mươi năm nghìn ba trăm bảy mươi bảy
    Câu 2: Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười được viết là:
    A. 23 910

    B. 23 000 910

    C. 230 910 000

    D. 230 910

    010
    Câu 3: Tổng hai số là 45 và hiệu hai số đó là 9 thì số lớn là:
    A. 34

    B. 54

    C. 27

    D. 36

    Câu 4: 6 tạ + 2 tạ 8kg =…kg
    A. 88
    B. 808
    C. 880
    D. 8080
    Câu 5: Lý Thái Tổ dời đô ra Thăng Long vào năm 1010, năm đó thuộc thế kỉ
    mấy?
    A. Thế kỉ IX
    D. Thế kỉ XII

    B. Thế kỉ X

    C. Thế kỉ XI

    Câu 6: Hình bên có
    A.
    B.
    C.
    D.

    Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và một góc nhọn
    Một góc bẹt, một góc tù, bốn góc vuông và hai góc nhọn
    Một góc bẹt, năm góc vuông và hai góc nhọn
    Một góc bẹt, một góc tù, năm góc vuông và hai góc nhọn

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:
    a) 137 052 + 28 456

    b/ 596 178 - 344 695

    Câu 2: Một mảnh đất hình vuông có cạnh là 108 mét. Tính chu vi của mảnh đất
    đó.
    Câu 3: Sân trường hình chữ nhật có nửa chu vi là 26 mét. Chiều rộng kém chiều
    dài 8 mét. Tính diện tích của sân trường hình chữ nhật đó.
    Câu 10: Trung bình cộng của hai số tự nhiên là 123, biết số bé bằng 24. Tìm số
    lớn.

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm
    Câu 1. Số nào ứng với cách đọc sau:
    Tám triệu chín trăm nghìn bốn trăm hai mươi.
    A. 8900420

    B. 8904420

    C. 8942000

    Câu 2. Giá trị của chữ số 5 trong số 356 238 là
    A. 50.

    B. 5000.

    C. 50 000.

    Câu 3. Số lớn nhất trong các số 72 125; 72 416; 72 512 là
    A. 72 125.

    B. 72 416.

    C. 72 512.

    B. 235.

    C. 2 350.

    Câu 4: 2 tấn 35kg = …kg
    A. 2 035.
    Câu 5: 2 giờ 20 phút =…phút

    A. 120.

    B. 140.

    C. 104.

    Câu 6. Trung bình cộng của các số 40 ; 28 ; 22 là:
    A. 20.

    B. 30.

    C. 90.

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1. Đăt tính rồi tính
    7535 – 3245

    4327 + 2856

    245 x 3

    25745 : 5

    Câu 2. Điền dấu > ; < ; =
    a) 2 tấn 3 tạ………23 tạ

    b)

    c) 200 năm ……1 thế kỉ

    d) 3 giờ 20 phút…..200 phút

    1
    ngày……20 giờ
    2

    Câu 3. Tính thuận tiện:
    64 + 45 + 36 + 55
    Câu 4. Một trường tiểu học có 280 học sinh, số học sinh nữ nhiều hơn số học sinh
    nam là 20 em. Hỏi trường có bao nhiêu học sinh nam, bao nhiêu học sinh nữ?

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần I. Trắc nghiệm (3 điểm)

    o n v o

    ữ ái trướ đáp án đ n

    Câu 1. Chữ số 4 trong số 7249618 chỉ:
    A. 40000

    B. 4000

    C. 400

    D. 400000

    C. XX

    D. XVII

    Câu 2. Năm 1984 thuộc thế kỉ:
    A. XVIII

    B. XIX

    Câu 3 . Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 5tấn 85kg =......................kg
    A. 585

    B. 5850

    C. 5085

    D. 5805

    Câu 4. Số trung bình cộng của các số: 20; 35; 37; 65 và 73
    A. 40

    B. 42

    C. 44

    D. 46

    Câu 5. Những phát biểu nào dưới đây em cho là đúng.
    A. Góc bẹt nhỏ hơn góc tù.
    B. Góc tù lớn hơn góc vuông.
    C. Góc nhọn lớn hơn góc bẹt.
    D. Góc nhọn lớn hơn góc vuông.
    Câu 6. Một mảnh đất trồng rau hình vuông có chu vi 240m. Tính diện tích mảnh
    đất đó.
    A. 36 m2

    B. 360 m2

    C. 3600 m2

    D. 120 m2

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1. Đặt tính và tính.
    56897 + 28896

    586 x 6

    78652 – 4689

    726 : 6

    Câu 2. Tính giá trị biểu thức m - 187 + n, với m = 348 và n =156

    Câu 3. Cả hai thửa ruộng thu hoạch được 72 tạ thóc. Thửa ruộng thứ nhất thu
    hoạch được nhiều hơn thửa ruộng thứ hai 18 tạ thóc. Hỏi mỗi thửa ruộng thu hoạch
    được bao nhiêu tạ thóc?
    Câu 4. Hai số có tổng là số lớn nhất có hai chữ số, biết số thứ nhất là số nhỏ nhất
    có hai chữ số. Tìm số thứ hai.

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Khoanh vào ý trả lời đúng
    Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số 924 335 là bao nhiêu ?
    A. 9
    B. 900
    C. 90 000
    D. 900 000
    Câu 2: Số gồm “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là:
    A. 600 257
    B. 602 507
    C. 602 057
    D. 620 507
    Câu 3: Năm 2017 thuộc thế kỉ thứ mấy ?
    A. thế kỉ XVIII
    B. thế kỉ XIX
    C. thế kỉ XX
    D. thế kỉ
    XXI
    Câu 4: Tính giá trị của biểu thức 326 - (57 x y) với y= 3
    A. 155
    B. 305
    C. 807
    D. 145
    Câu 5: Viết đơn vị đo thích hợp vào chỗ chấm:
    a. 58……. = 580 tạ
    b. 5 yến 8kg = ……. kg
    Câu 6: Một cửa hàng có 3 bao gạo nếp, mỗi bao cân nặng 36kg và 6 bao gạo tẻ,
    mỗi bao cân nặng 54kg. Như vậy, trung bình mỗi bao gạo cân nặng là
    A. 12kg
    B. 9kg
    C. 48kg
    D. 21kg
    II. Phần tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính:

    152 399 + 24 457
    6 992 508 – 22 384
    429 089 x 5
    143 263 : 9
    Câu 2: Tính giá trị biểu thức với a = 339; b = 3; c = 135
    a, 59 487 + (a : b)
    b, a x b - c
    c, c + a x b
    Câu 3: Có hai đội công nhân đào đường. Đội thứ nhất có 5 người đào được
    125m đường. Đội thứ hai có 4 người đào được 145m đường.
    a, Hỏi trung bình mỗi đội đào được bao nhiêu mét đường?
    b, Hỏi trung bình mỗi người đào được bao nhiêu mét đường?
    Câu 4: Tìm 2 số chẵn liên tiếp có tổng bằng 4010

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I. Trắc nghiệm ( 3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Viết số “Năm mươi bảy triệu sáu trăm nghìn không trăm linh chín”
    A. 57600900
    B. 57600009
    C. 57609000
    D, 57060009
    Câu 2. Trong các phép đổi sau có một phép đổi đúng là:
    A. 5 tấn 15kg = 515kg.
    C. 75km 6m = 75 006m.
    B.

    1
    giờ = 12 phút.
    6

    D. 4 phút 25

    giây = 255 giây.
    Câu 3. Trung bình cộng số học sinh của hai lớp 4A là 38 em. Số học sinh lớp 4A ít
    hơn số học sinh lớp 4B là 6 em. Số học sinh của lớp 4A là:
    A. 16 em.
    B. 35 em.
    C. 70 em.
    D. 41 em.

    Câu 4. So sánh giá trị của biểu thức M và N , biết a, b khác 0 và
    M  (a : a  4018); N  (4020  b : b)

    A. M  N .

    B. M  N .

    C. M  N .

    D. Không so
    sánh được.
    Câu 5. Cho a , b, c là các số khác nhau và đều là số có hai chữ số. Giá trị lớn nhất
    của biểu thức c  a  b là:
    A. 187 .
    B. 98 .
    Câu 6. Hình vẽ trên có bao nhiêu góc nhọn?
    A. 7 góc nhọn.
    B. 8 góc nhọn.
    C. 9 góc nhọn.
    D. 10 góc nhọn.
    II. Tự luận: Giải các bài toán sau:

    C. 197 .

    Câu 1. Với m  6; n  1086; p  4. Hãy tính giá trị của biểu thức:
    a) p  m x n 

    b) p  n : m 

    D. 99 .

    Câu 2. Điền dấu so sánh ( ; ;  ) thích hợp vào chỗ chấm:
    7 phút 10 giây………. 420 giây
    2 kg 5hg………..

    1
    tạ
    5

    67km 5dam ………. 6705m

    3 giờ 45 phút ………… 225 phút
    2 tạ 4 yến ………..

    1
    tấn
    4

    9700 hm ………… 97km

    Câu 3. Năm nay nhà bạn Mai thu hoạch được 2 tạ 16kg đỗ và lạc, trong đó số kilô-gam đỗ thu hoạch được nhiều hơn số ki-lô-gam lạc là 48kg. Hỏi năm nay nhà
    bạn Mai thu hoạch được bao nhiêu ki-lo-gam đỗ?
    Câu 4. Tính giá trị của biểu thức sau bằng cách thuận tiện nhất:
    1282  2005  3546  4218  454  995

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Tìm x biết x : 3 = 4873
    A. 14609
    B. 14619
    C. 14629
    D. 14639
    Câu 2. Kết quả phép tính (47028 + 36720) + 43256 là:
    A. 127004
    B. 40492
    C. 53564
    D. 32948
    Câu 3. Hùng có một số tiền, Hùng đã tiêu hết 45000 đồng. Như vậy số tiền còn lại
    bằng 3/5 số tiền đã tiêu. Hỏi lúc đầu Hùng có bao nhiêu tiền?
    A. 27000 đồng
    B. 36000đồng
    C. 72000đồng
    D. 10000 đồng
    Câu 4. Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức: 224 + 376 : 6 × 4 là:
    A. Chia, nhân, cộng
    C. Nhân, chia, cộng
    B. Cộng, chia, nhân
    D. Cộng, nhân, chia
    Câu 5. Tìm x biết: 10  x + x + 5 = 115

    A. 10
    B. 11
    C. 12
    D. 13
    Câu 6. Hai số có hiệu là 1536. Nếu thêm vào số trừ 264 đơn vị thì hiệu mới là:
    A. 1800
    B. 2064
    C. 1008
    D. 1272
    Phần 2: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1 (2 điểm): Tìm x
    a. 1200 × 3 - ( 17 + x) = 36
    b. 9 × ( x + 5 ) = 729
    Câu 2 (2 điểm): Có hai rổ cam, nếu thêm vào rổ thứ nhất 4 quả thì sau đó số cam ở
    hai rổ bằng nhau, nếu thêm 24 quả cam vào rổ thứ nhất thì sau đó số cam ở rổ thứ
    nhất gấp 3 lần số cam ở rổ thứ hai. Hỏi lúc đầu mỗi rổ có bao nhiêu quả cam?
    Câu 3 (2 điểm): Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 35m. Khu vườn đó được
    mở thêm theo chiều rộng làm cho chiều rộng so với trước tăng gấp rưỡi và do đó
    diện tích tăng thêm 280m².Tính chiều rộng và diện tích khu vườn sau khi mở thêm.
    Câu 4 (1 điểm): Tính nhanh
    (145 x 99 + 145 ) - ( 143 x 102 – 143 × 2 ) + 54 x 47 - 47 x 53 - 20 - 27

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Trung bình cộng của 4 số là 14, trung bình cộng của 3 trong 4 số đó là 15.
    Số còn lại là:
    A. 11
    B. 12
    C. 13
    D. 15
    Câu 2. Trong các tích dưới đây, tích nào gần kết quả 4000 nhất?
    A. 528 × 7
    B. 748 × 6
    C. 812 × 5
    D. 409 × 10
    Câu 3. Một hình chữ nhật có chiều dài 12cm, chiều rộng 8cm. Nếu hình vuông có
    chu vi bằng chu vi hình chữ nhật thì diện tích là:
    A. 40cm²
    B. 60 cm²
    C. 80 cm²
    D. 100 cm²
    Câu 4. Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:
    A. 444
    B. 434
    C. 424
    D. 414
    Câu 5. Năm 1459 thuộc thế kỷ thư mấy?

    A. XII
    B. XIII
    C. XIV
    D. XV
    Câu 6. Một cây bút giá 3500 đồng. Nếu mỗi học sinh mua 2 cây như thế thì 10 em
    mua hết bao nhiêu tiền?
    A. 70000 đồng B. 35000 đồng C. 7000 đồng
    D. 3500 đồng
    Phần 2: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1 (2 điểm): Tính nhanh
    a. 237 + 357 + 763
    b. 2345 + 4257 - 345
    Câu 2 (2 điểm): Cho dãy số: 3,7,11,15,…,143
    a. Dãy số trên có bao nhiêu số hạng?
    b. Tổng các số hạng của dãy trên bằng bao nhiêu?
    Câu 3 (2 điểm): Sân trường hình chữ nhật có chiều rộng 3m, chiều dài gấp đôi
    chiều rộng. Trong sân, người ta đào 9 hố hình vuông cạnh 3 dm để trồng cây. Hỏi
    diện tích còn lại trên sân là bao nhiêu?
    Câu 4 (1 điểm): Ngày 8 tháng 3 năm 2016 là thứ ba. Hỏi sau 60 năm nữa thì ngày
    8 tháng 3 là thứ mấy?

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1 . Cho 14758 = 10000 + 4000 + … + 50 + 8. Số thích hợp là:
    A. 700
    B. 7000
    C. 70
    D. 7
    Câu 2. Chọn câu trả lời đúng: Hình bên có:
    A. 4 tam giác
    B. 5 tam giác
    C. 5 tứ giác
    D. 3 tứ giác

    Câu 3. Hai số có tổng là 390. Số bé là số có 2 chữ số, nếu viết thêm chữ số 3 vào
    đằng trước số bé ta được số lớn. Số lớn là:
    A. 90
    B. 387
    C. 345
    D. 336
    Câu 4. Cho 4 số 0; 1; 2; 4. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau?
    A. 6 số
    B. 12 số
    C. 18 số
    D. 24 số
    Câu 5 . Hôm nay là thứ năm ngày 23 tháng 4, hỏi 100 ngày nữa là thứ mấy:
    A. Thứ tư
    B. Thứ năm
    C. Thứ sáu D. Thứ bảy
    Câu 6. Có 2135 quyển vở được xếp đều vào 7 thùng. Hỏi 5 thùng như thế có tất cả
    bao nhiêu quyển vở?
    A. 305
    B. 350
    C. 1525
    D. 525
    Phần 2: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức
    a. 25178 + 2357 x 3
    b. 42567 + 12328 : 8
    Câu 2 (2 điểm): Tìm số tự nhiên có 3 chữ số biết hàng đơn vị là 7. Nếu chuyển chữ
    số 7 từ hàng đơn vị lên đầu ta được số mới gấp 2 lần số cũ và thêm 21 đơn vị.
    Câu 3 (2 điểm): Lớp 4A có 5 tổ đi trồng cây, số người mỗi tổ là bằng nhau. Mỗi
    bạn trồng được 4 hoặc 6 cây. Cả lớp trồng được 220 cây. Hỏi có bao nhiêu bạn
    trồng được 4 cây, bao nhiêu bạn trồng được 6 cây, biết số học sinh lớp 4A ít hơn
    50 bạn và nhiều hơn 40 bạn.
    Câu 4 (1 điểm): Một người mang cam đi đổi lấy táo và lê. Cứ 9 quả cam thì đổi
    được 2 quả táo và 1 quả lê. Cứ 5 quả táo thì đổi được 2 quả lê. Nếu người đó đổi
    hết số cam mang đi thì đổi được 17 quả táo và 13 quả lê. Hỏi người đó mang đi
    bao nhiêu quả cam?

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần 1: Trắc nghiệm (3 điểm)
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Số lớn nhất có 5 chữ số mà tổng các chữ số bằng 27 là:
    A. 98765
    B. 98730
    C. 99900
    D. 99999
    Câu 2 . Biểu thức nào dưới đây có kết quả bằng 34 x 78?
    A. (30 × 78) × (4 × 78)
    C. (30 + 78) × (4 × 78)
    B. (30 × 78) + (4 × 78)
    D. (30 + 78) + (4 + 78)
    Câu 3 . Để số 196* chia hết cho cả 2 và 3 thì chữ số cần điền vào vị trí * là:
    A. 2
    B. 4
    C. 3
    D. 6
    Câu 4 Hình bên có bao nhiêu đoạn thẳng:
    A. 9
    B. 10
    C. 11
    D. 12
    Câu 5 Khi con 1 tuổi thì mẹ 25 tuổi, bố 29 tuổi. Hỏi khi con 10 tuổi thì tổng số
    tuổi bố, mẹ, con là bao nhiêu?
    A. 55 tuổi
    B. 63 tuổi
    C. 82 tuổi
    D. 72 tuổi
    Câu 6 . Hình chữ nhật có chiều dài 6cm, chiều rộng 4cm. Hỏi đường chéo hình
    chữ nhật chia hình đó thành 2 hình tam giác bằng nhau có diện tích là bao nhiêu?
    A. 24cm²
    B. 12cm²
    C. 12cm
    D. 24cm
    Phần 2: Tự luận (7 điểm)
    Câu 1 (2 điểm): Tính bằng cách thuận tiện nhất:
    a. 312 x 425 + 312 x 574 + 312
    b. 2 x 8 x 50 x 25 x 125
    Câu 2 (2 điểm): Một tổ thợ mộc 3 người trong 5 ngày làm được 75 cái ghế. Hỏi
    nếu 5 người làm trong 7 ngày được bao nhiêu cái ghế. Biết năng suất mỗi người
    như nhau.
    Câu 3 (2 điểm): Một cái đồng hồ cứ 45 phút lại nhanh 3 giây. Buổi sáng, lúc 6h
    chỉnh đồng hồ về giờ đúng. Hỏi 6h chiều (theo giờ đúng) thì đồng hồ đó chỉ bao
    nhiêu giờ?
    Câu 4 (1 điểm): Một người có 56 nghìn đồng gồm các tờ tiền 5000; 2000 và 1000.
    Biết số tờ 1000 gấp đôi số tờ 5000. Hỏi mỗi loại tiền có bao nhiêu tờ?

    Đề kiểm tra Giữa kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I. Trắc nghiệm(3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Số Năm mươi triệu sáu trăm linh sáu nghìn chín trăm hai mươi lăm viết là:
    A: 5 606 925
    B: 50 606 925
    C: 506 606 925
    D: 56 069 205
    Câu 2: Số lớn nhất trong các số 8 460 524; 8 549 999; 7 587 542; 8 460 542
    A: 8 460 542
    B: 8 460 524
    C: 8 459 999
    D: 7 587 542
    Câu 3: Trong các số dưới đây, số nào có chữ số 5 biểu thị 5000?
    A: 550 000
    B: 23 025 356
    C: 5 278 855
    D: 2 556 505
    Câu 4: Số thích hợp để điền vào chỗ chấm của 10 tấn 10kg = ..............kg là:
    A:1010
    B: 100 010
    C: 10 010
    D: 101 000
    Câu 5: Số tự nhiên bé nhất có năm chữ số được viết từ ba chữ số khác nhau là:
    A: 10234
    B: 10002
    C: 10000
    D: 10001
    Câu 6: Trung bình cộng của hai số lẻ liên tiếp là 78. Số nhỏ là:
    A: 156

    B: 77

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đúng ghi Đ, sai ghi S
    2 tấn 200kg = 2020kg
    1 tấn thóc nặng hơn 1 tấn bông
    4 tấn 20 kg > 4020kg
    1 tấn 3 kg = 1003kg
    Câu 2: Tìm số.

    C: 154

    D: 80

    686*3

    38**5

    3**75

    **74*

    *247*

    10513

    -

    325

    28**

    7
    * *

    *

    **5

    0

    13**
    Câu 3: Số trung bình cộng của 5 số là 162. Số thứ năm gấp đôi số thứ tư, số thứ
    tư bằng trung bình cộng của ba số đầu tiên. Tìm số thứ tư và số thứ năm.

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    Phần 1. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm)
    Khoanh vào chữ cái ( A, B, C, D) đặt trước câu trả lời đúng
    Câu 1: Trong các số 5 784; 6874 ; 6 784 ; 5748, số lớn nhất là:
    A. 5785

    B. 6 874

    C. 6 784

    D. 5 748

    C. 5008 kg

    D. 58 kg

    Câu 2. 5 tấn 8 kg = ……… kg ?
    A. 580 kg

    B. 5800 kg

    Câu 3. Trong các góc dưới đây, góc nào là góc tù:

    C

    B

    A

    A. Góc đỉnh A
    C. Góc đỉnh C
    Câu 4: Chọn đáp án đúng
    A. 1342
    x 40.
    43680

    B. 1236
    -102
    216

    B. Góc đỉnh B
    D. Góc đỉnh D
    B.

    3546
    + 344 ..
    3800

    D. 4600 20
    060 230
    00

    D

    Câu 5: Năm 2016 là thế kỉ thứ bao nhiêu?
    A. XIX

    B. XX

    C. XVIII

    D. XXI

    Câu 6: Xếp các số sau: 2274 ; 1780; 2375 ; 1782 theo thứ tự từ bé đến lớn?
    A. 2274, 1780, 2375, 1782
    C.1780, 2274, 2375, 1782

    B. 1780, 2375, 1782, 2274
    D. 1780, 1782, 2274, 2375

    Phần 2. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1: Đặt tính rồi tính.
    a. 72356 + 9345

    b. 3821 x 100

    c. 2163 x 203

    d. 2688 : 24

    Câu 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất .
    a). 2 x 134 x 5

    b). 43 x 95 + 5 x 43

    Câu 3: Tổng số tuổi của mẹ và con là 57 tuổi. Mẹ hơn con 33 tuổi. Hỏi mẹ bao
    nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I. Phần trắc nghiệm (3 điểm):
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước ý trả lời đúng:

    Câu 1. Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:
    14 m2 = ……..cm 2
    A. 140
    B. 1400
    C. 14000
    D. 140000
    Câu 2. Viết số sau: Hai trăm mười ba triệu sáu trăm hai mươi tư nghìn bảy trăm.
    A. 213 624 700
    B. 213 624 070
    C. 21 362 470
    D. 21 362 700

    Câu 3. Số chia hết cho 9 là:
    A. 2341

    B. 1034

    C. 240

    D. 9810

    Câu 4. Số chia hết cho cả 2,3,5 là:
    A. 2346
    B. 4510
    C. 6219
    Câu 5. Kết quả của phép tính nhẩm: 26 x 11= …….. là:
    A. 260
    B. 280
    C. 286

    D. 6360
    D. 296

    Câu 6. Chọ đáp án đúng
    Trong hình vẽ bên:
    A. Cạnh AB song song với cạnh DC

    A

    B

    B. Cạnh AD song song với cạnh BC
    C. Cạnh AD vuông góc với cạnh DC
    D. Cạnh AB vuông góc với cạnh DC

    D

    C

    II. Phần tự luận (7 điểm):
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 423 x 25
    b) 7168 : 56
    Câu 2. Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá mỗi loại, biết rằng số
    các rô nhiều hơn số cá chép là 34 con.
    Câu 3. Một cái sân vườn hình chữ nhật có trung bình cộng của chiều rộng và
    chiều dài là 15m, chiều rộng là 10m. Tính diện tích của sân vườn đó.
    Câu 4. Tính nhanh: 751 x 68 + 751 x 32

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 3)

    Thời gian làm bài: 45 phút

    I PHẦN T ẮC N HIỆM (3 điểm)
    Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng của các câu sau.
    Câu 1. Trong các số 5 784; 6 874; 6 784; 6748 số lớn nhất là:
    A. 5785

    B. 6 784

    C. 6 874

    D. 6748

    Câu 2. Số “hai mươi ba triệu chín trăm mười” được viết là:
    A. 23 910

    B. 23 000 910

    C. 23 0910 000

    D. 2 300 910

    Câu 3. 10 dm2 2cm2 = ......cm2
    A. 1002 cm2

    B. 102 cm2

    C. 120 cm2

    D. 1200 cm2

    Câu 4. 357 tạ + 482 tạ =…… ?
    A. 839 tạ

    B. 739 tạ

    C. 859 tạ

    Câu 5. Chu vi của hình vuông là 16m thì diện tích sẽ là:
    A. 16m
    B. 16m2
    C. 32 m
    Câu 6. Cho hình vẽ. Cặp cạnh nào không vuông góc?
    A.
    B.
    C.
    D.

    D. 639 tạ
    D. 32m2

    A. AB và AD
    B. BD và BC.
    C. BA và BC.
    D. DA và DC.
    B/ PHẦN KIỂM TRA TỰ LUẬN (7 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính:
    a. 186 954 + 247 436
    44

    b. 839 084 – 246 937

    c. 428 × 39

    d. 4935 :

    Bài 2: Trung bình cộng tuổi mẹ và tuổi con là 27 tuổi. Mẹ hơn con 28 tuổi. Hỏi mẹ
    bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi?

    Bài 3: Tìm số lớn nhất có 4 chữ số khác nhau, chữ số hàng trăm là chữ số 5 mà số
    đó vừa chia hết cho 2 và vừa chia hết cho 5?

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I-PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3 ĐIỂM)
    Câu 1: Số năm trăm sáu mươi triệu bảy trăm lin năm n
    A. 560705

    B. 560 705 000

    ìn viết là

    C. 506 705 000

    D. 5 067
    050

    Câu 2: Giá trị biểu thức : 567 x 34 – 75 x 11 là
    A. 18453

    B. 18456

    C.19875

    D. 19456

    Câu 3: Thương của 4002 và 69 là
    A. 48

    B. 58

    C. 49

    D. 54

    Câu 4 : Trung bình cộng của hai số là 45. Biết một số là 34. Số còn lại là
    A. 56

    B. 12

    C. 43

    D. 34

    C. 9000

    D. 9998

    Câu 5. Số chẵn lớn nhất có 4 chữ số là
    A. 4444

    B. 9999

    Câu 6. Hai lớp có 62 học sinh, trong đó lớp 4A nhiều hơn lớp 4B là 2 học sinh.
    Hỏi mỗi lớp có bao nhiêu học sinh ?
    A. 4A: 30 học sinh , 4B: 32 học sinh
    B. 4A: 32 học sinh, 4B: 30 học sinh
    C. 4A: 30 học sinh, 4B : 32 học sinh

    D. 4A: 31 học sinh, 4B: 33 học sinh
    II.PHẦN TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1. Mảnh vườn hình chữ nhật có tổng độ dài hai cạnh liên tiếp là 65m . Bớt
    chiều dài 7 m thì mảnh vườn trở thành hình vuông. Tính diện tích mảnh vườn hình
    chữ nhật.
    Câu 2. Tính bằng cách thuận tiện
    ( 56 x 49) : 7
    Câu 3. Trung bình cộng của ba số là số bé nhất có 3 chữ số. Tổng của hai số đầu
    là 123. Tìm số thứ ba.

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (cơ bản - 5)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    Trong các số 71; 20155; 5668; 460, số chia hết cho cả 2 và 5 là:
    A. 71

    B. 20155

    C. 5668

    Câu 2. Chọn đáp án đúng?
    A. 3dm25cm2 = 350 cm2

    B. 9000kg = 9 tấn

    C. 600dm2 = 60 m2

    D. 4 phút 15 giây = 415 giây

    Câu 3. Nối biểu thức ở cột A với kết quả ở cột B sao cho tương ứng:

    D. 460

    1. 240 : 40

    A. 36

    2.

    x x 48 = 1728

    3.

    34 x 11

    B. 23400
    C. 6

    4. 234 x 25 x4

    D. 374

    Câu 4. Chọn đáp án đúng
    Tuổi ông và tuổi cháu là 79 tuổi, ông hơn cháu 47 tuổi.
    A. Tuổi ông là 126 tuổi

    C. Tuổi ông là 64 tuổi

    B. Tuổi cháu là 47 tuổi

    D. Tuổi cháu là 16 tuổi

    Câu 5. Một khu vườn hình chữ nhật có diện tích 468 m2, chiều rộng 18m. Tính
    chiều dài của khu vườn.
    A. 16m

    B. 25 m

    C. 26 m

    D. 27 m

    II- TỰ LUẬN( 7 điểm)
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a) 42761 + 29873
    203

    b) 85632 - 37238

    c) 3587 x 58

    d) 66178 :

    Câu 2. Tính giá trị của biểu thức:
    324 x 127 : 36 + 876
    Câu 3. Lan có 12500 đồng, Huệ có nhiều hơn Lan 2900 đồng. Hồng có ít hơn Huệ
    2500 đồng. Hỏi trung bình mỗi bạn có bao nhiêu tiền?
    Câu 4. Tính bằng cách thuận tiện nhất.
    165 x 59 + 165 + 165 x 40

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 1)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    PHẦN I : TRẮC NGHIỆM (3 điểm)

    Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng
    Câu 1. Số gồm 6 vạn, 5 nghìn và 4 chục được viết là:
    A.50 640

    B.65 040

    C.5 640

    D. 6 540

    Câu 2. Giá trị của biểu thức : x + 5 + y + 5 + x + 5 + y + 5 = ? (với x + y = 20)
    A. 600

    B. 400

    C. 60

    D. 40

    Câu 3. Có bao nhiêu số x có ba chữ số thoả mãn x < 105
    A. 5

    B. 4

    C. 3

    D. 2

    Câu 4. Một hình vuông có chu vi 20 m, diện tích hình vuông đo bằng bao nhiêu
    m2 ?
    A. 15 m2

    B. 20 m2

    C. 25 m2

    D. 400 m2

    Câu 5. Chọn đáp án sai
    A. 5 tấn 15 kg = 5015 kg

    B. Một nửa thế kỉ và sáu năm = 56 năm

    C. 4 phút 20 giây = 420 giây

    D. Năm nhuận có 366 ngày

    Câu 6 : Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng

    A

    Tam giác ABC ( hình bên ) có đường cao là
    A. đường cao AH

    B. đường cao AC

    C. đường cao BC

    D. đường cao AB

    H

    C

    PHẦN II : TỰ LUẬN (7 điểm)
    Câu 1. Đặt tính rồi tính :
    a. 372549 + 459521

    b. 920460 - 510754

    c. 2713 x 205

    Câu 2. Tính giá trị của biểu thức bằng cách thuận tiện :

    d. 1980 : 15

    B

    b. 769 x 85 – 769 x 75

    a. 20 x 190 x 50 =

    Câu 3. Khối lớp Bốn của một trường Tiểu học có 4 lớp Bốn, trong đó có 2 lớp
    mỗi lớp có 35 học sinh, 2 lớp còn lại mỗi lớp có 33 học sinh. Hỏi trung bình mỗi
    lớp có bao nhiêu học sinh?
    Câu 4. Trung bình cộng của 5 số lẻ liên tiếp là 101. Tìm 5 số đó ?

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 2)
    Thời gian làm bài: 45 phút
    A- Phần trắc nghiệm (3 điểm)
    Hãy khoanh tròn vào chữ cái a,b,c,d có câu trả lời đúng nhất.
    Câu 1. Số 7635672 được đọc là:
    A. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    B.Bảy triệu sáu trăm ba mươi lăm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    C.Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu trăm bảy mươi hai.
    D. Bảy triệu sáu trăm ba mươi năm nghìn sáu bảy hai.
    Câu 2. Có bao nhiêu số có 3 chữ số mà mỗi chữ số của số đó đều giống nhau?
    A .7

    B. 8

    C. 9

    B. 1000

    C. 10000

    D.1

    Câu 3. 1 tấn = …………kg
    A. 100

    D.10

    Câu 4. Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: 101113 > 1011…3
    A. 0

    B. 1

    Câu 5. Trung bình cộng của 36 ; 42 và 57 là:

    C. 2

    D. 3

    A. 135

    B. 45

    C. 42

    D. 54

    Câu 6: Số tự nhiên nào sau đây chia hết cho 2; cho 3 và cho 5:
    A. 12

    B. 10

    C. 15

    D. 30

    B- Phần tự luận (7 điểm)
    Câu 1. Đặt tính rồi tính:
    a. 9876402 + 1285694

    b. 649072 - 178526

    c. 1334 x 376

    d. 5867 : 17

    Câu 2. Cho hình vẽ bên. Biết ABCD và BMNC là các hình vuông cạnh 8 cm.

    A 8 cm

    H

    7144
    (m2)

    D

    8 cm

    M

    7144
    (m2)

    C

    N

    a) Đoạn thẳng AM vuông góc với các đoạn thẳng nào?
    b) Tính diện tích hình chữ nhật AMND?
    Câu 3. Một hình mảnh đất hình chữ nhật có chu vi 256 m, chiều dài hơn chiều
    rộng 20m. Tính diện tích mảnh đất hình chữ nhật đó.
    Câu 4.Tìm một số có 3 chữ số, biết rằng khi viết thêm chữ số 5 vào bên phải số đó
    thì nó tăng thêm 1 004 đơn vị .

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 3)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    I/ PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
    Hãy khoanh vào ý trước câu trả lời đúng.
    Câu 1: Giá trị của chữ số 8 trong số 83 574 là:
    A. 80

    B. 800

    C. 8000

    D. 80000

    Câu 2. Tính trung bình cộng của các số 96; 99, 102; 105; 108 là:
    A. 12

    B. 102

    C. 112

    D. 510

    Câu 3. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 6m29dm2 =…. dm2 là:
    A. 609

    B. 690

    C. 6009

    D. 69

    Câu 4. Số thích hợp để viết vào chỗ chấm 2 tấn 75kg =…..kg là:
    A. 275

    B. 27500

    C. 200075

    Câu 5. Cho hình vẽ ABCD là hình chữ nhật
    B

    D. 2075

    A

    a.Đoạn thẳng BC vuông góc với các đoạn thẳng ……và .......
    b.Đoạn thẳng BC song song với đoạn thẳng ……

    D
    C
    Câu 6: Viết số “6 trăm nghìn, 2 nghìn, 5 trăm, 7 đơn vị” được viết là
    A. 602 507

    B. 600 257

    C. 602 057

    D. 620 507

    Phần II. Tự luận (7 điểm)
    Câu 1.

    Đặt tính rồi tính

    a) 6742  1258
    b) 12341  234 .
    c) 265 x 32 .
    d) 14596 : 4 .
    Câu 2. Để lát nền một căn phòng, người ta sử dụng hết 200 viên gạch hình vuông
    có cạnh 30cm . Hỏi căn phòng có diện tích bao nhiêu mét vuông, biết diện
    tích mạch vữa không đáng kể.
    Câu 3. Xe thứ nhất chở 25 tấn hàng, xe thứ hai trở 35 tấn hàng. Xe thứ ba chở
    bằng trung bình cộng ba xe. Hỏi xe thứ ba chở được bao nhiêu tấn hàng.
    Câu 4. Tích sau có tận cùng bằng mấy chữ số 0.
    20 x 21 x ... x 29.

    Đề thi Học kì 1 môn Toán lớp 4 (nâng cao - 4)
    Thời gian làm bài: 45 phút

    Phần I: Trắc nghiệm. (3 điểm)
    Câu 1. Số nào trong các số dưới đây có chữ số 8 biểu thị cho 80000.
    A. 42815

    B. 128314

    C. 85323

    D. 812049

    Câu 2. Trong các số sau số nào chia hết cho 2 nhưng không chia hết cho 5
    A.48405

    B. 46254

    C. 90450

    D. 17309

    Câu 3. Điền số thích hợp vào chỗ chấm. 42dm2 60cm2 = ...............cm2
    A. 4206

    B. 42060

    C. 4260cm2

    D. 4260

    Câu 4. Trong hình vẽ bên có:
    A.
    B.
    C.
    D.

    5 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn, 1 góc bẹt
    5 góc vuông, 1 góc tù, 2 góc nhọn,
    4 góc vuông. 1 góc tù, 1 góc nhọn, 1 góc bẹt
    5 góc vuông, 1 gó
     
    Gửi ý kiến